3
Thứ sáu
Âm lịch12tháng 4
Năm
Giáp Dần
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 03/05/1974

Thứ sáu, ngày 3 tháng 5 năm 1974 dương lịch là ngày 12 tháng 4 năm Giáp Dần. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 5/1974

Âm lịch: tháng 4 – 4 nhuận năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1974
T2T3T4T5T6T7CN
29 8 30 9 1 Ngày Quốc tế Lao động 10 2 11 3 12 4 13 5 14
6 Lễ Phật đản 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21
13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 28
20 29 21 Tiểu mãn 30 22 1/4 23 2 24 3 25 4 26 5
27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11 2 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 03/05/1974
Âm lịchNgày 12 tháng 4 năm Giáp Dần
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất