1
Thứ tư
Ngày Quốc tế Lao động
Âm lịch10tháng 4
Năm
Giáp Dần
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 01/05/1974

Thứ tư, ngày 1 tháng 5 năm 1974 dương lịch là mùng 10 tháng 4 năm Giáp Dần. Ngày Nhâm Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Ngày Quốc tế Lao động

Tháng 5/1974

Âm lịch: tháng 4 – 4 nhuận năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1974
T2T3T4T5T6T7CN
29 8 30 9 1 Ngày Quốc tế Lao động 10 2 11 3 12 4 13 5 14
6 Lễ Phật đản 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21
13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 28
20 29 21 Tiểu mãn 30 22 1/4 23 2 24 3 25 4 26 5
27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11 2 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 01/05/1974
Âm lịchMùng 10 tháng 4 năm Giáp Dần
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi