25
Thứ hai
Âm lịch8tháng 3
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 25/04/1977

Thứ hai, ngày 25 tháng 4 năm 1977 dương lịch là mùng 8 tháng 3 năm Đinh Tỵ. Ngày Nhâm Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/1977

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1977
T2T3T4T5T6T7CN
28 9 29 10 30 11 31 12 1 13 2 14 3 15
4 16 5 Thanh minh 17 6 18 7 19 8 20 9 21 10 22
11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29
18 1/3 19 2 20 Tết Hàn thực 3 21 4 22 5 23 6 24 7
25 8 26 9 27 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 28 11 29 12 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 13 1 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 25/04/1977
Âm lịchMùng 8 tháng 3 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi