29
Thứ sáu
Âm lịch12tháng 3
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 29/04/1977

Thứ sáu, ngày 29 tháng 4 năm 1977 dương lịch là ngày 12 tháng 3 năm Đinh Tỵ. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/1977

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1977
T2T3T4T5T6T7CN
28 9 29 10 30 11 31 12 1 13 2 14 3 15
4 16 5 Thanh minh 17 6 18 7 19 8 20 9 21 10 22
11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29
18 1/3 19 2 20 Tết Hàn thực 3 21 4 22 5 23 6 24 7
25 8 26 9 27 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 28 11 29 12 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 13 1 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 29/04/1977
Âm lịchNgày 12 tháng 3 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất