2
Chủ nhật
Âm lịch30tháng 3
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 02/05/1954

Chủ nhật, ngày 2 tháng 5 năm 1954 dương lịch là ngày 30 tháng 3 năm Giáp Ngọ. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/1954

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 1 Ngày Quốc tế Lao động 29 2 30
3 1/4 4 2 5 3 6 Lập hạ 4 7 5 8 6 9 7
10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14
17 Lễ Phật đản 15 18 16 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 17 20 18 21 Tiểu mãn 19 22 20 23 21
24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28
31 29 1 1/5 2 2 3 3 4 4 5 5 6 Mang chủng 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 02/05/1954
Âm lịchNgày 30 tháng 3 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi