28
Thứ tư
Âm lịch26tháng 3
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 28/04/1954

Thứ tư, ngày 28 tháng 4 năm 1954 dương lịch là ngày 26 tháng 3 năm Giáp Ngọ. Ngày Giáp Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 4/1954

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/3 4 2
5 Tết Hàn thực 3 6 4 7 5 8 6 9 7 10 8 11 9
12 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16
19 17 20 Cốc vũ 18 21 19 22 20 23 21 24 22 25 23
26 24 27 25 28 26 29 27 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 28 1 29 2 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 28/04/1954
Âm lịchNgày 26 tháng 3 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi