24
Thứ hai
Âm lịch22tháng 4
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 24/05/1954

Thứ hai, ngày 24 tháng 5 năm 1954 dương lịch là ngày 22 tháng 4 năm Giáp Ngọ. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 5/1954

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 1 Ngày Quốc tế Lao động 29 2 30
3 1/4 4 2 5 3 6 Lập hạ 4 7 5 8 6 9 7
10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14
17 Lễ Phật đản 15 18 16 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 17 20 18 21 Tiểu mãn 19 22 20 23 21
24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28
31 29 1 1/5 2 2 3 3 4 4 5 5 6 Mang chủng 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 24/05/1954
Âm lịchNgày 22 tháng 4 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất