5
Thứ tư
Âm lịch3tháng 4
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 05/05/1954

Thứ tư, ngày 5 tháng 5 năm 1954 dương lịch là mùng 3 tháng 4 năm Giáp Ngọ. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 5/1954

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 1 Ngày Quốc tế Lao động 29 2 30
3 1/4 4 2 5 3 6 Lập hạ 4 7 5 8 6 9 7
10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14
17 Lễ Phật đản 15 18 16 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 17 20 18 21 Tiểu mãn 19 22 20 23 21
24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28
31 29 1 1/5 2 2 3 3 4 4 5 5 6 Mang chủng 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 05/05/1954
Âm lịchMùng 3 tháng 4 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi