2
Thứ năm
Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam
Âm lịch9tháng 8
Năm
Bính Thìn
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 02/09/1976

Thứ năm, ngày 2 tháng 9 năm 1976 dương lịch là mùng 9 tháng 8 năm Bính Thìn. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam

Tháng 9/1976

Âm lịch: tháng 8 – 8 nhuận năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1976
T2T3T4T5T6T7CN
30 6 31 7 1 8 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 9 3 10 4 11 5 12
6 13 7 Bạch lộ 14 8 Tết Trung thu 15 9 16 10 17 11 18 12 19
13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26
20 27 21 28 22 29 23 Thu phân 30 24 1/8 25 2 26 3
27 4 28 5 29 6 30 7 1 8 2 9 3 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 02/09/1976
Âm lịchMùng 9 tháng 8 năm Bính Thìn
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu