30
Thứ hai
Âm lịch6tháng 8
Năm
Bính Thìn
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 30/08/1976

Thứ hai, ngày 30 tháng 8 năm 1976 dương lịch là mùng 6 tháng 8 năm Bính Thìn. Ngày Giáp Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 8/1976

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1976
T2T3T4T5T6T7CN
26 30 27 1/7 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6
2 Lễ Thất tịch 7 3 8 4 9 5 10 6 11 7 Lập thu 12 8 13
9 14 10 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20
16 21 17 22 18 23 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 24 20 25 21 26 22 27
23 Xử thử 28 24 29 25 1/8 26 2 27 3 28 4 29 5
30 6 31 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 30/08/1976
Âm lịchMùng 6 tháng 8 năm Bính Thìn
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi