3
Thứ sáu
Âm lịch10tháng 8
Năm
Bính Thìn
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 03/09/1976

Thứ sáu, ngày 3 tháng 9 năm 1976 dương lịch là mùng 10 tháng 8 năm Bính Thìn. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/1976

Âm lịch: tháng 8 – 8 nhuận năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1976
T2T3T4T5T6T7CN
30 6 31 7 1 8 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 9 3 10 4 11 5 12
6 13 7 Bạch lộ 14 8 Tết Trung thu 15 9 16 10 17 11 18 12 19
13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26
20 27 21 28 22 29 23 Thu phân 30 24 1/8 25 2 26 3
27 4 28 5 29 6 30 7 1 8 2 9 3 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 03/09/1976
Âm lịchMùng 10 tháng 8 năm Bính Thìn
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Ngưu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi