4
Thứ bảy
Âm lịch11tháng 8
Năm
Bính Thìn
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 04/09/1976

Thứ bảy, ngày 4 tháng 9 năm 1976 dương lịch là ngày 11 tháng 8 năm Bính Thìn. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 9/1976

Âm lịch: tháng 8 – 8 nhuận năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1976
T2T3T4T5T6T7CN
30 6 31 7 1 8 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 9 3 10 4 11 5 12
6 13 7 Bạch lộ 14 8 Tết Trung thu 15 9 16 10 17 11 18 12 19
13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26
20 27 21 28 22 29 23 Thu phân 30 24 1/8 25 2 26 3
27 4 28 5 29 6 30 7 1 8 2 9 3 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 04/09/1976
Âm lịchNgày 11 tháng 8 năm Bính Thìn
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu