20
Thứ sáu
Âm lịch1tháng 12
Năm
Mậu Dần
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 20/01/1939

Thứ sáu, ngày 20 tháng 1 năm 1939 dương lịch là mùng 1 tháng Chạp năm Mậu Dần. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 1/1939

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 Tết Dương lịch 11
2 12 3 13 4 14 5 15 6 Tiểu hàn 16 7 17 8 18
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25
16 26 17 27 18 28 19 29 20 1/12 21 Đại hàn 2 22 3
23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 29 10
30 11 31 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 Lập xuân 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 20/01/1939
Âm lịchMùng 1 tháng Chạp năm Mậu Dần
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu