9
Thứ hai
Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam
Âm lịch19tháng 11
Năm
Mậu Dần
Tháng
Giáp Tý (thiếu)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 09/01/1939

Thứ hai, ngày 9 tháng 1 năm 1939 dương lịch là ngày 19 tháng Mười một năm Mậu Dần. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam

Tháng 1/1939

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 Tết Dương lịch 11
2 12 3 13 4 14 5 15 6 Tiểu hàn 16 7 17 8 18
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25
16 26 17 27 18 28 19 29 20 1/12 21 Đại hàn 2 22 3
23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 29 10
30 11 31 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 Lập xuân 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/01/1939
Âm lịchNgày 19 tháng Mười một năm Mậu Dần
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi