20
Thứ năm
Âm lịch27tháng 12
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 20/01/1955

Thứ năm, ngày 20 tháng 1 năm 1955 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Giáp Ngọ. Ngày Tân Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 1/1955

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
27 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 Tết Dương lịch 8 2 9
3 10 4 11 5 12 6 Tiểu hàn 13 7 14 8 15 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 16
10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 Ông Công ông Táo 23
17 24 18 25 19 26 20 27 21 Đại hàn 28 22 29 23 Giao thừa - Tất niên 30
24 Tết Nguyên đán 1/1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7
31 8 1 9 2 10 3 11 4 Lập xuân 12 5 13 6 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 20/01/1955
Âm lịchNgày 27 tháng Chạp năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu