9
Chủ nhật
Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam
Âm lịch16tháng 12
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 09/01/1955

Chủ nhật, ngày 9 tháng 1 năm 1955 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Giáp Ngọ. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam

Tháng 1/1955

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
27 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 Tết Dương lịch 8 2 9
3 10 4 11 5 12 6 Tiểu hàn 13 7 14 8 15 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 16
10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 Ông Công ông Táo 23
17 24 18 25 19 26 20 27 21 Đại hàn 28 22 29 23 Giao thừa - Tất niên 30
24 Tết Nguyên đán 1/1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7
31 8 1 9 2 10 3 11 4 Lập xuân 12 5 13 6 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 09/01/1955
Âm lịchNgày 16 tháng Chạp năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi