20
Thứ sáu
Âm lịch18tháng 12
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 20/01/2079

Thứ sáu, ngày 20 tháng 1 năm 2079 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Mậu Tuất. Ngày Nhâm Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 1/2079

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2079
T2T3T4T5T6T7CN
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 Tết Dương lịch 29
2 30 3 1/12 4 2 5 Tiểu hàn 3 6 4 7 5 8 6
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13
16 14 17 15 18 16 19 17 20 Đại hàn 18 21 19 22 20
23 21 24 22 25 Ông Công ông Táo 23 26 24 27 25 28 26 29 27
30 28 31 29 1 30 2 1/1 3 Lập xuân 2 4 3 5 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 20/01/2079
Âm lịchNgày 18 tháng Chạp năm Mậu Tuất
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíĐại hàn Bắt đầu tiết Đại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Quỷ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi