- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 21/01/2079 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Đinh Mão, Kỷ Mão
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Liễu (hung)
Lịch âm ngày 21/01/2079
Thứ bảy, ngày 21 tháng 1 năm 2079 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Mậu Tuất. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 23 | 27 24 | 28 25 | 29 26 | 30 27 | 31 28 | 1 Tết Dương lịch 29 |
| 2 30 | 3 1/12 | 4 2 | 5 Tiểu hàn 3 | 6 4 | 7 5 | 8 6 |
| 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 7 | 10 8 | 11 9 | 12 10 | 13 11 | 14 12 | 15 13 |
| 16 14 | 17 15 | 18 16 | 19 17 | 20 Đại hàn 18 | 21 19 | 22 20 |
| 23 21 | 24 22 | 25 Ông Công ông Táo 23 | 26 24 | 27 25 | 28 26 | 29 27 |
| 30 28 | 31 29 | 1 30 | 2 1/1 | 3 Lập xuân 2 | 4 3 | 5 4 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 21/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 21/01/2079 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 19 tháng Chạp năm Mậu Tuất |
| Can chi | Ngày Quý Dậu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất |
| Ngũ hành | Kiếm Phong Kim |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Trực nhật | Hắc đạo Câu Trận |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Thành và sao Liễu
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Liễu Thổ Chương |
| Điểm ngày | 3/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Mão, Kỷ Mão |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |