28
Thứ bảy
Âm lịch26tháng 12
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 28/01/2079

Thứ bảy, ngày 28 tháng 1 năm 2079 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Mậu Tuất. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/2079

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2079
T2T3T4T5T6T7CN
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 Tết Dương lịch 29
2 30 3 1/12 4 2 5 Tiểu hàn 3 6 4 7 5 8 6
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13
16 14 17 15 18 16 19 17 20 Đại hàn 18 21 19 22 20
23 21 24 22 25 Ông Công ông Táo 23 26 24 27 25 28 26 29 27
30 28 31 29 1 30 2 1/1 3 Lập xuân 2 4 3 5 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 28/01/2079
Âm lịchNgày 26 tháng Chạp năm Mậu Tuất
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất