20
Thứ tư
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Âm lịch21tháng 10
Năm
Canh Thìn
Tháng
Đinh Hợi (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 20/11/1940

Thứ tư, ngày 20 tháng 11 năm 1940 dương lịch là ngày 21 tháng 10 năm Canh Thìn. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Ngày Nhà giáo Việt Nam

Tháng 11/1940

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
28 28 29 29 30 30 31 1/10 1 2 2 3 3 4
4 5 5 6 6 7 7 Lập đông 8 8 9 9 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 10 11
11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18
18 19 19 20 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 21 21 22 22 Tiểu tuyết 23 23 24 24 25
25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/11 30 2 1 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 20/11/1940
Âm lịchNgày 21 tháng 10 năm Canh Thìn
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi