5
Thứ ba
Âm lịch6tháng 10
Năm
Canh Thìn
Tháng
Đinh Hợi (thiếu)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 05/11/1940

Thứ ba, ngày 5 tháng 11 năm 1940 dương lịch là mùng 6 tháng 10 năm Canh Thìn. Ngày Nhâm Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/1940

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
28 28 29 29 30 30 31 1/10 1 2 2 3 3 4
4 5 5 6 6 7 7 Lập đông 8 8 9 9 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 10 11
11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18
18 19 19 20 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 21 21 22 22 Tiểu tuyết 23 23 24 24 25
25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/11 30 2 1 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 05/11/1940
Âm lịchMùng 6 tháng 10 năm Canh Thìn
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi