29
Thứ sáu
Âm lịch1tháng 11
Năm
Canh Thìn
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 29/11/1940

Thứ sáu, ngày 29 tháng 11 năm 1940 dương lịch là mùng 1 tháng Mười một năm Canh Thìn. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 11/1940

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
28 28 29 29 30 30 31 1/10 1 2 2 3 3 4
4 5 5 6 6 7 7 Lập đông 8 8 9 9 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 10 11
11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18
18 19 19 20 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 21 21 22 22 Tiểu tuyết 23 23 24 24 25
25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/11 30 2 1 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 29/11/1940
Âm lịchMùng 1 tháng Mười một năm Canh Thìn
Can chiNgày Bính Tý, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi