20
Thứ sáu
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Âm lịch1tháng 10
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 20/11/2082

Thứ sáu, ngày 20 tháng 11 năm 2082 dương lịch là mùng 1 tháng 10 năm Nhâm Dần. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Ngày Nhà giáo Việt Nam

Tháng 11/2082

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2082
T2T3T4T5T6T7CN
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11
2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7 Lập đông 17 8 18
9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25
16 26 17 27 18 28 19 29 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 1/10 21 2 22 Tiểu tuyết 3
23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 29 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
30 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 Đại tuyết 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 20/11/2082
Âm lịchMùng 1 tháng 10 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất