30
Thứ hai
Âm lịch11tháng 10
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 30/11/2082

Thứ hai, ngày 30 tháng 11 năm 2082 dương lịch là ngày 11 tháng 10 năm Nhâm Dần. Ngày Nhâm Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/2082

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2082
T2T3T4T5T6T7CN
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11
2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7 Lập đông 17 8 18
9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25
16 26 17 27 18 28 19 29 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 1/10 21 2 22 Tiểu tuyết 3
23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 29 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
30 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 Đại tuyết 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 30/11/2082
Âm lịchNgày 11 tháng 10 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi