9
Thứ hai
Âm lịch19tháng 9
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 09/11/2082

Thứ hai, ngày 9 tháng 11 năm 2082 dương lịch là ngày 19 tháng 9 năm Nhâm Dần. Ngày Tân Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 11/2082

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2082
T2T3T4T5T6T7CN
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11
2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7 Lập đông 17 8 18
9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25
16 26 17 27 18 28 19 29 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 1/10 21 2 22 Tiểu tuyết 3
23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 29 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
30 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 Đại tuyết 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/11/2082
Âm lịchNgày 19 tháng 9 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu