20
Thứ tư
Âm lịch4tháng 11
Năm
Quý Dậu
Tháng
Giáp Tý (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 20/12/1933

Thứ tư, ngày 20 tháng 12 năm 1933 dương lịch là mùng 4 tháng Mười một năm Quý Dậu. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 12/1933

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1933
T2T3T4T5T6T7CN
27 11 28 12 29 13 30 14 1 15 2 16 3 17
4 18 5 19 6 20 7 Đại tuyết 21 8 22 9 23 10 24
11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/11
18 2 19 3 20 4 21 5 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 6 23 7 24 8
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 20/12/1933
Âm lịchMùng 4 tháng Mười một năm Quý Dậu
Can chiNgày Canh Thân, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Cơ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi