- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 28/12/1933 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Nhâm Tuất, Giáp Tuất
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Bắc
- Trực
- Định (tốt)
- Sao
- Khuê (hung)
Lịch âm ngày 28/12/1933
Thứ năm, ngày 28 tháng 12 năm 1933 dương lịch là ngày 12 tháng Mười một năm Quý Dậu. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 11 | 28 12 | 29 13 | 30 14 | 1 15 | 2 16 | 3 17 |
| 4 18 | 5 19 | 6 20 | 7 Đại tuyết 21 | 8 22 | 9 23 | 10 24 |
| 11 25 | 12 26 | 13 27 | 14 28 | 15 29 | 16 30 | 17 1/11 |
| 18 2 | 19 3 | 20 4 | 21 5 | 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 6 | 23 7 | 24 8 |
| 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 9 | 26 10 | 27 11 | 28 12 | 29 13 | 30 14 | 31 15 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 28/12
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 28/12/1933 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 12 tháng Mười một năm Quý Dậu |
| Can chi | Ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu |
| Ngũ hành | Đại Lâm Mộc |
| Tiết khí | Đông chí |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Lao |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Định và sao Khuê
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Khuê Mộc Lang |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Tuất, Giáp Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |