7
Thứ năm
Âm lịch21tháng 10
Năm
Quý Dậu
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 07/12/1933

Thứ năm, ngày 7 tháng 12 năm 1933 dương lịch là ngày 21 tháng 10 năm Quý Dậu. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 12/1933

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1933
T2T3T4T5T6T7CN
27 11 28 12 29 13 30 14 1 15 2 16 3 17
4 18 5 19 6 20 7 Đại tuyết 21 8 22 9 23 10 24
11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/11
18 2 19 3 20 4 21 5 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 6 23 7 24 8
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 07/12/1933
Âm lịchNgày 21 tháng 10 năm Quý Dậu
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Quý Hợi, năm Quý Dậu
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíĐại tuyết Bắt đầu tiết Đại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu