9
Thứ bảy
Âm lịch23tháng 10
Năm
Quý Dậu
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 09/12/1933

Thứ bảy, ngày 9 tháng 12 năm 1933 dương lịch là ngày 23 tháng 10 năm Quý Dậu. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 12/1933

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1933
T2T3T4T5T6T7CN
27 11 28 12 29 13 30 14 1 15 2 16 3 17
4 18 5 19 6 20 7 Đại tuyết 21 8 22 9 23 10 24
11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/11
18 2 19 3 20 4 21 5 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 6 23 7 24 8
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 09/12/1933
Âm lịchNgày 23 tháng 10 năm Quý Dậu
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Quý Hợi, năm Quý Dậu
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi