20
Thứ ba
Âm lịch24tháng 1
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Bính Dần (thiếu)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 20/02/1979

Thứ ba, ngày 20 tháng 2 năm 1979 dương lịch là ngày 24 tháng Giêng năm Kỷ Mùi. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 2/1979

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1979
T2T3T4T5T6T7CN
29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 7 4 Lập xuân 8
5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
12 16 13 17 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 18 15 19 16 20 17 21 18 22
19 Vũ thủy 23 20 24 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29
26 1/2 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 2 28 3 1 4 2 5 3 6 4 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 20/02/1979
Âm lịchNgày 24 tháng Giêng năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Thất

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi