- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 07/02/1979 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Hợi, Tân Hợi
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Bình (bình thường)
- Sao
- Chẩn (cát)
Lịch âm ngày 07/02/1979
Thứ tư, ngày 7 tháng 2 năm 1979 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Kỷ Mùi. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 2 | 30 3 | 31 4 | 1 5 | 2 6 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 7 | 4 Lập xuân 8 |
| 5 9 | 6 10 | 7 11 | 8 12 | 9 13 | 10 14 | 11 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 |
| 12 16 | 13 17 | 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 18 | 15 19 | 16 20 | 17 21 | 18 22 |
| 19 Vũ thủy 23 | 20 24 | 21 25 | 22 26 | 23 27 | 24 28 | 25 29 |
| 26 1/2 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 2 | 28 3 | 1 4 | 2 5 | 3 6 | 4 7 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 7/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 07/02/1979 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 11 tháng Giêng năm Kỷ Mùi |
| Can chi | Ngày Ất Tỵ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi |
| Ngũ hành | Phú Đăng Hỏa |
| Tiết khí | Lập xuân |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Đường |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Bình và sao Chẩn
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Bình |
|---|---|
| Nên làm | Sửa đường, đổ mái, làm nhà |
| Không nên | Đào mương, khai trương lớn |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Chẩn Thủy Dẫn |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Hợi, Tân Hợi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Hợi, hình Thân, hại Dần |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |