7
Thứ tư
Âm lịch11tháng 1
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Bính Dần (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 07/02/1979

Thứ tư, ngày 7 tháng 2 năm 1979 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Kỷ Mùi. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/1979

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1979
T2T3T4T5T6T7CN
29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 7 4 Lập xuân 8
5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
12 16 13 17 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 18 15 19 16 20 17 21 18 22
19 Vũ thủy 23 20 24 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29
26 1/2 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 2 28 3 1 4 2 5 3 6 4 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 07/02/1979
Âm lịchNgày 11 tháng Giêng năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu