20
Thứ năm
Âm lịch3tháng 4
Năm
Canh Thân
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 20/05/1920

Thứ năm, ngày 20 tháng 5 năm 1920 dương lịch là mùng 3 tháng 4 năm Canh Thân. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 5/1920

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1920
T2T3T4T5T6T7CN
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 1 Ngày Quốc tế Lao động 13 2 14
3 15 4 16 5 17 6 Lập hạ 18 7 19 8 20 9 21
10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28
17 29 18 1/4 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 2 20 3 21 Tiểu mãn 4 22 5 23 6
24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13
31 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 Mang chủng 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 20/05/1920
Âm lịchMùng 3 tháng 4 năm Canh Thân
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi