7
Thứ sáu
Âm lịch19tháng 3
Năm
Canh Thân
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 07/05/1920

Thứ sáu, ngày 7 tháng 5 năm 1920 dương lịch là ngày 19 tháng 3 năm Canh Thân. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/1920

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1920
T2T3T4T5T6T7CN
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 1 Ngày Quốc tế Lao động 13 2 14
3 15 4 16 5 17 6 Lập hạ 18 7 19 8 20 9 21
10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28
17 29 18 1/4 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 2 20 3 21 Tiểu mãn 4 22 5 23 6
24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13
31 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 Mang chủng 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 07/05/1920
Âm lịchNgày 19 tháng 3 năm Canh Thân
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Canh Thìn, năm Canh Thân
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu