20
Chủ nhật
Âm lịch17tháng 4
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 20/05/1962

Chủ nhật, ngày 20 tháng 5 năm 1962 dương lịch là ngày 17 tháng 4 năm Nhâm Dần. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 5/1962

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
30 26 1 Ngày Quốc tế Lao động 27 2 28 3 29 4 1/4 5 2 6 Lập hạ 3
7 4 8 5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 10
14 11 15 12 16 13 17 14 18 Lễ Phật đản 15 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 16 20 17
21 Tiểu mãn 18 22 19 23 20 24 21 25 22 26 23 27 24
28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/5 3 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 20/05/1962
Âm lịchNgày 17 tháng 4 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi