28
Thứ hai
Âm lịch25tháng 4
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 28/05/1962

Thứ hai, ngày 28 tháng 5 năm 1962 dương lịch là ngày 25 tháng 4 năm Nhâm Dần. Ngày Bính Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 5/1962

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
30 26 1 Ngày Quốc tế Lao động 27 2 28 3 29 4 1/4 5 2 6 Lập hạ 3
7 4 8 5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 10
14 11 15 12 16 13 17 14 18 Lễ Phật đản 15 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 16 20 17
21 Tiểu mãn 18 22 19 23 20 24 21 25 22 26 23 27 24
28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/5 3 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 28/05/1962
Âm lịchNgày 25 tháng 4 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Bính Dần, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi