2
Thứ bảy
Âm lịch1tháng 5
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Bính Ngọ (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 02/06/1962

Thứ bảy, ngày 2 tháng 6 năm 1962 dương lịch là mùng 1 tháng 5 năm Nhâm Dần. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 6/1962

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
28 25 29 26 30 27 31 28 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 29 2 1/5 3 2
4 3 5 4 6 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 7 6 8 7 9 8 10 9
11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16
18 17 19 18 20 19 21 20 22 Hạ chí 21 23 22 24 23
25 24 26 25 27 26 28 Ngày Gia đình Việt Nam 27 29 28 30 29 1 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 02/06/1962
Âm lịchMùng 1 tháng 5 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu