29
Thứ ba
Âm lịch26tháng 4
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 29/05/1962

Thứ ba, ngày 29 tháng 5 năm 1962 dương lịch là ngày 26 tháng 4 năm Nhâm Dần. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/1962

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
30 26 1 Ngày Quốc tế Lao động 27 2 28 3 29 4 1/4 5 2 6 Lập hạ 3
7 4 8 5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 10
14 11 15 12 16 13 17 14 18 Lễ Phật đản 15 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 16 20 17
21 Tiểu mãn 18 22 19 23 20 24 21 25 22 26 23 27 24
28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/5 3 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 29/05/1962
Âm lịchNgày 26 tháng 4 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Vĩ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi