20
Thứ sáu
Âm lịch7tháng 6
Năm
Quý Hợi
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 20/07/1923

Thứ sáu, ngày 20 tháng 7 năm 1923 dương lịch là mùng 7 tháng 6 năm Quý Hợi. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 7/1923

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1 18
2 19 3 20 4 21 5 22 6 23 7 24 8 Tiểu thử 25
9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/6 15 2
16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 21 8 22 9
23 10 24 Đại thử 11 25 12 26 13 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 14 28 15 29 16
30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 20/07/1923
Âm lịchMùng 7 tháng 6 năm Quý Hợi
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Hợi
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Ngưu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi