26
Thứ ba
Âm lịch13tháng 5
Năm
Quý Hợi
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 26/06/1923

Thứ ba, ngày 26 tháng 6 năm 1923 dương lịch là ngày 13 tháng 5 năm Quý Hợi. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/1923

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
28 13 29 14 30 15 31 16 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 17 2 18 3 19
4 20 5 21 6 22 7 Mang chủng 23 8 24 9 25 10 26
11 27 12 28 13 29 14 1/5 15 2 16 3 17 4
18 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 19 6 20 7 21 8 22 Hạ chí 9 23 10 24 11
25 12 26 13 27 14 28 Ngày Gia đình Việt Nam 15 29 16 30 17 1 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 26/06/1923
Âm lịchNgày 13 tháng 5 năm Quý Hợi
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Thất

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi