28
Thứ bảy
Âm lịch15tháng 6
Năm
Quý Hợi
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 28/07/1923

Thứ bảy, ngày 28 tháng 7 năm 1923 dương lịch là ngày 15 tháng 6 năm Quý Hợi. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 7/1923

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1 18
2 19 3 20 4 21 5 22 6 23 7 24 8 Tiểu thử 25
9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/6 15 2
16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 21 8 22 9
23 10 24 Đại thử 11 25 12 26 13 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 14 28 15 29 16
30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 28/07/1923
Âm lịchNgày 15 tháng 6 năm Quý Hợi
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Hợi
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Vị

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi