- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 20/08/1934 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Bình (bình thường)
- Sao
- Trương (cát)
Lịch âm ngày 20/08/1934
Thứ hai, ngày 20 tháng 8 năm 1934 dương lịch là ngày 11 tháng 7 năm Giáp Tuất. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 19 | 31 20 | 1 21 | 2 22 | 3 23 | 4 24 | 5 25 |
| 6 26 | 7 27 | 8 Lập thu 28 | 9 29 | 10 1/7 | 11 2 | 12 3 |
| 13 4 | 14 5 | 15 6 | 16 Lễ Thất tịch 7 | 17 8 | 18 9 | 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 10 |
| 20 11 | 21 12 | 22 13 | 23 14 | 24 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 | 25 16 | 26 17 |
| 27 18 | 28 19 | 29 20 | 30 21 | 31 22 | 1 23 | 2 24 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 20/8
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 20/08/1934 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 11 tháng 7 năm Giáp Tuất |
| Can chi | Ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất |
| Ngũ hành | Đại Hải Thủy |
| Tiết khí | Lập thu |
| Trực nhật | Hắc đạo Câu Trận |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Bình và sao Trương
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Bình |
|---|---|
| Nên làm | Sửa đường, đổ mái, làm nhà |
| Không nên | Đào mương, khai trương lớn |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Trương Nguyệt Lộc |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
- Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |