21
Thứ ba
Âm lịch12tháng 7
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Nhâm Thân (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 21/08/1934

Thứ ba, ngày 21 tháng 8 năm 1934 dương lịch là ngày 12 tháng 7 năm Giáp Tuất. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 8/1934

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
30 19 31 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25
6 26 7 27 8 Lập thu 28 9 29 10 1/7 11 2 12 3
13 4 14 5 15 6 16 Lễ Thất tịch 7 17 8 18 9 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 10
20 11 21 12 22 13 23 14 24 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 25 16 26 17
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 21/08/1934
Âm lịchNgày 12 tháng 7 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi