20
Thứ tư
Âm lịch4tháng 8
Năm
Giáp Thân
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 20/09/1944

Thứ tư, ngày 20 tháng 9 năm 1944 dương lịch là mùng 4 tháng 8 năm Giáp Thân. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 9/1944

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
28 10 29 11 30 12 31 13 1 14 2 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 3 16
4 17 5 18 6 19 7 20 8 Bạch lộ 21 9 22 10 23
11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/8
18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 23 Thu phân 7 24 8
25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 20/09/1944
Âm lịchMùng 4 tháng 8 năm Giáp Thân
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu