29
Thứ sáu
Âm lịch13tháng 8
Năm
Giáp Thân
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 29/09/1944

Thứ sáu, ngày 29 tháng 9 năm 1944 dương lịch là ngày 13 tháng 8 năm Giáp Thân. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 9/1944

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
28 10 29 11 30 12 31 13 1 14 2 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 3 16
4 17 5 18 6 19 7 20 8 Bạch lộ 21 9 22 10 23
11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/8
18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 23 Thu phân 7 24 8
25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 29/09/1944
Âm lịchNgày 13 tháng 8 năm Giáp Thân
Can chiNgày Bính Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Quỷ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi