7
Thứ năm
Âm lịch20tháng 7
Năm
Giáp Thân
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 07/09/1944

Thứ năm, ngày 7 tháng 9 năm 1944 dương lịch là ngày 20 tháng 7 năm Giáp Thân. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 9/1944

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
28 10 29 11 30 12 31 13 1 14 2 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 3 16
4 17 5 18 6 19 7 20 8 Bạch lộ 21 9 22 10 23
11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/8
18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 23 Thu phân 7 24 8
25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 07/09/1944
Âm lịchNgày 20 tháng 7 năm Giáp Thân
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất