9
Thứ bảy
Âm lịch22tháng 7
Năm
Giáp Thân
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 09/09/1944

Thứ bảy, ngày 9 tháng 9 năm 1944 dương lịch là ngày 22 tháng 7 năm Giáp Thân. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 9/1944

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
28 10 29 11 30 12 31 13 1 14 2 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 3 16
4 17 5 18 6 19 7 20 8 Bạch lộ 21 9 22 10 23
11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/8
18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 23 Thu phân 7 24 8
25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 09/09/1944
Âm lịchNgày 22 tháng 7 năm Giáp Thân
Can chiNgày Bính Tý, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi