21
Thứ bảy
Âm lịch26tháng 12
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 21/01/1933

Thứ bảy, ngày 21 tháng 1 năm 1933 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Nhâm Thân. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/1933

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1933
T2T3T4T5T6T7CN
26 29 27 1/12 28 2 29 3 30 4 31 5 1 Tết Dương lịch 6
2 7 3 8 4 9 5 10 6 Tiểu hàn 11 7 12 8 13
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20
16 21 17 22 18 Ông Công ông Táo 23 19 24 20 Đại hàn 25 21 26 22 27
23 28 24 29 25 Giao thừa - Tất niên 30 26 Tết Nguyên đán 1/1 27 2 28 3 29 4
30 5 31 6 1 7 2 8 3 9 4 Lập xuân 10 5 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 21/01/1933
Âm lịchNgày 26 tháng Chạp năm Nhâm Thân
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Nữ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu