7
Thứ bảy
Âm lịch12tháng 12
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 07/01/1933

Thứ bảy, ngày 7 tháng 1 năm 1933 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Nhâm Thân. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/1933

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1933
T2T3T4T5T6T7CN
26 29 27 1/12 28 2 29 3 30 4 31 5 1 Tết Dương lịch 6
2 7 3 8 4 9 5 10 6 Tiểu hàn 11 7 12 8 13
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20
16 21 17 22 18 Ông Công ông Táo 23 19 24 20 Đại hàn 25 21 26 22 27
23 28 24 29 25 Giao thừa - Tất niên 30 26 Tết Nguyên đán 1/1 27 2 28 3 29 4
30 5 31 6 1 7 2 8 3 9 4 Lập xuân 10 5 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 07/01/1933
Âm lịchNgày 12 tháng Chạp năm Nhâm Thân
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Liễu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi