- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Ngày 24/01/1933 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Thân, Bính Thân
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Thất (cát)
Lịch âm ngày 24/01/1933
Thứ ba, ngày 24 tháng 1 năm 1933 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Thân. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 29 | 27 1/12 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | 31 5 | 1 Tết Dương lịch 6 |
| 2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 10 | 6 Tiểu hàn 11 | 7 12 | 8 13 |
| 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 14 | 10 15 | 11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 19 | 15 20 |
| 16 21 | 17 22 | 18 Ông Công ông Táo 23 | 19 24 | 20 Đại hàn 25 | 21 26 | 22 27 |
| 23 28 | 24 29 | 25 Giao thừa - Tất niên 30 | 26 Tết Nguyên đán 1/1 | 27 2 | 28 3 | 29 4 |
| 30 5 | 31 6 | 1 7 | 2 8 | 3 9 | 4 Lập xuân 10 | 5 11 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 24/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 24/01/1933 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Thân |
| Can chi | Ngày Canh Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thân |
| Ngũ hành | Tùng Bách Mộc |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Trừ và sao Thất
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Thất Hỏa Trư |
| Điểm ngày | 10/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Thân, Bính Thân |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |