21
Thứ bảy
Âm lịch29tháng 1
Năm
Ất Sửu
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 21/02/1925

Thứ bảy, ngày 21 tháng 2 năm 1925 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Ất Sửu. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 2/1925

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1925
T2T3T4T5T6T7CN
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9
2 10 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 11 4 Lập xuân 12 5 13 6 14 7 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 8 16
9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 22 15 23
16 24 17 25 18 26 19 Vũ thủy 27 20 28 21 29 22 30
23 1/2 24 2 25 3 26 4 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 5 28 6 1 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 21/02/1925
Âm lịchNgày 29 tháng Giêng năm Ất Sửu
Can chiNgày Bính Tý, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Đê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi